Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paradigm

/'pærədaim/ GRECollins ★ phổ biến #5201

Nghĩa thường dùng

mô hình tư duy danh từ

“Quantum mechanics introduced a new paradigm.”Cơ học lượng tử giới thiệu một mô hình tư duy mới.

Biến thể từ paradigms số nhiều
Đồng nghĩa modelframeworkpattern
Trái nghĩa anomalyexception
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paradigm

/'pærədaim/

danh từ

  • mẫu
  • (ngôn ngữ học) hệ biến hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. systematic arrangement of all the inflected forms of a word n. the generally accepted perspective of a particular discipline at a given time

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...