Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paradox

/'pærədɔks/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6775

Nghĩa thường dùng

nghịch lý danh từ

“Zeno's paradox puzzled philosophers for centuries.”Nghịch lý Zeno làm các triết gia bối rối hàng thế kỷ.

Biến thể từ paradoxes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paradox

/'pærədɔks/

danh từ

  • ý kiến ngược đời
  • (triết học) nghịch biện
  • (toán học) nghịch lý
  • ngược đời, vật ngược đời
Định nghĩa tiếng Anh

n. (logic) a statement that contradicts itself

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...