Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parsimonious

/,pɑ:si'mounjəs/ phổ biến #26783

Nghĩa thường dùng

tiết kiệm, đơn giản tính từ

“The scientist proposed a parsimonious theory.”Nhà khoa học đã đề xuất một lý thuyết tiết kiệm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parsimonious

/,pɑ:si'mounjəs/

tính từ

  • dè sẻn
Định nghĩa tiếng Anh

s. excessively unwilling to spend

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...