partisan
/,pɑ:ti'zæn/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6222
“partisans” là số nhiều của partisan — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Hỗ trợ mạnh mẽ một đảng phái hoặc nguyên nhân cụ thể.
tính từ
“The media was criticized for its partisan reporting.”Truyền thông bị chỉ trích vì báo cáo thiên lệch.
Biến thể từ
partisans số nhiều
Trái nghĩa
nonpartisanimpartial
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
partisan
/,pɑ:ti'zæn/
danh từ
- người theo một đảng phái, đảng viên
- người ủng hộ
- partisan of peace: người ủng hộ hoà bình
- đội viên du kích
- (sử học), quân đội viên đội biệt động
- (định ngữ) có tính chất đảng phái
- in a partisan spirit: với óc đảng phái
danh từ
- (sử học) cây thương dài, trường thương
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fervent and even militant proponent of something n. a pike with a long tapering double-edged blade with lateral projections; 16th and 17th centuries a. devoted to a cause or party