Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pave

/peiv/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7086

Nghĩa thường dùng

trải nhựa, lát đường động từ

“Workers are paving the parking lot with asphalt.”Công nhân đang trải nhựa bãi đậu xe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pave

/peiv/

ngoại động từ

  • lát (đường, sàn...)

thành ngữ

  1. to pave the way for
    • (xem) way
Định nghĩa tiếng Anh

n. a setting with precious stones so closely set that no metal shows v. cover with a material such as stone or concrete to make suitable for vehicle traffic

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...