Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6517

receipt

/ri'si:t/

danh từ

  • công thức (làm bánh, nấu món ăn...)
    • a receipt for cake: công thức làm bánh ngọt
  • đơn thuốc
  • sự nhận được (thơ...)
    • on receipt of your letter: khi nhận được thơ ông
    • to acknowledge receipt of...: báo đã nhận được...
  • ((thường) số nhiều) (thương nghiệp); (tài chính) sự thu; số thu
    • receipts and expenses: số thu và số chi
  • giấy biên nhận, biên lai (nhận tiền...)

ngoại động từ

  • ký nhận số tiền đã trả (trên một biên lại, hoá đơn); đóng dấu nhận thực "đã trả" (trên một hoá đơn)
Đồng nghĩa billinvoice
Định nghĩa tiếng Anh

n. an acknowledgment (usually tangible) that payment has been made\nv. mark or stamp as paid

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...