Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peasant

/'pezənt/ Collins ★★ phổ biến #4680

Nghĩa thường dùng

Nông dân danh từ

“The peasant worked hard in the fields to provide food for his family.”Người nông dân làm việc chăm chỉ trên cánh đồng để cung cấp thực phẩm cho gia đình.

Biến thể từ peasants số nhiều
Đồng nghĩa farmerserfrusticvillager
Trái nghĩa noblearistocrat
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

peasant

/'pezənt/

danh từ

  • nông dân
Định nghĩa tiếng Anh

n. a country person n. one of a (chiefly European) class of agricultural laborers n. a crude uncouth ill-bred person lacking culture or refinement

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...