Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pence

/'peni/ IELTSOxford 3000

Nghĩa thường dùng

xu (số nhiều của penny) danh từ

“This sweet costs fifty pence, often just written as "50p".”Chiếc kẹo này giá năm mươi xu, thường chỉ viết là "50p".

Biến thể từ pences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pence

/'peni/

danh từ, số nhiều pence chỉ giá trị, pennies chỉ số đồng tiền

  • đồng xu penni (1 qoành 2 silinh)
    • it costs ten pence: cái đó giá 10 xu
    • he gave me my change in pennies: anh ấy trả lại tiền tôi bằng xu lẻ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng xu (1 qoành 00 đô la)
  • (nghĩa bóng) số tiền
    • a pretty penny: một số tiền kha khá

thành ngữ

  1. in for a penny, in for a pound
    • việc đã làm thì phải làm đến nơi đến chốn
  2. a penny for your thoughts?
    • anh đang nghĩ gì mà mê mải thế?
  3. a penny blood (dreadful)
    • tiểu thuyết rùng rợn
  4. a penny plain and twopence coloured
    • một áo trắng đụp hai màu (chế những người ăn mặc loè loẹt...)
  5. a penny saved is penny gainef
    • tiết kiệm đồng nào hay đồng ấy
  6. to look twice at every penny
    • chú ý từng xu
  7. take care of the pence and the pounds will take care of themselves
    • nhịn trầu mua trâu
  8. to turn an honest penny
    • làm ăn lương thiện
Định nghĩa tiếng Anh

n a fractional monetary unit of Ireland and the United Kingdom; equal to one hundredth of a pound n a coin worth one-hundredth of the value of the basic unit

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...