saturate
/'sætʃəreit/
tính từ
- no, bão hoà
- (thơ ca) thẫm, đẫm, đậm
ngoại động từ
- làm no, làm bão hoà
- tẩm, ngấm, thấm đẫm
- (quân sự) ném bom ồ ạt, ném bom tập trung
Biến thể từ
saturated quá khứ phân từ
saturating hiện tại phân từ
saturates ngôi 3 số ít
saturated quá khứ
saturates số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause (a chemical compound, vapour, solution, magnetic material) to unite with the greatest possible amount of another substance