Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saturate

/'sætʃəreit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11157

Nghĩa thường dùng

làm bão hòa, phủ kín hoàn toàn động từ

“Competing brands had already saturated the domestic market.”Các thương hiệu cạnh tranh đã bão hòa hoàn toàn thị trường nội địa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

saturate

/'sætʃəreit/

tính từ

  • no, bão hoà
  • (thơ ca) thẫm, đẫm, đậm

ngoại động từ

  • làm no, làm bão hoà
  • tẩm, ngấm, thấm đẫm
  • (quân sự) ném bom ồ ạt, ném bom tập trung
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause (a chemical compound, vapour, solution, magnetic material) to unite with the greatest possible amount of another substance

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...