saturate
/'sætʃəreit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11157
Nghĩa thường dùng
làm bão hòa, phủ kín hoàn toàn
động từ
“Competing brands had already saturated the domestic market.”Các thương hiệu cạnh tranh đã bão hòa hoàn toàn thị trường nội địa.
Biến thể từ
saturated quá khứ phân từ
saturating hiện tại phân từ
saturates ngôi 3 số ít
saturated quá khứ
saturates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
saturate
/'sætʃəreit/
tính từ
- no, bão hoà
- (thơ ca) thẫm, đẫm, đậm
ngoại động từ
- làm no, làm bão hoà
- tẩm, ngấm, thấm đẫm
- (quân sự) ném bom ồ ạt, ném bom tập trung
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause (a chemical compound, vapour, solution, magnetic material) to unite with the greatest possible amount of another substance