Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phenomena

/fi'nɔminən/ TOEFLGRE
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phenomena

/fi'nɔminən/

danh từ, số nhiều phenomena /fi'nɔminə/

  • hiện tượng
  • sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ
Định nghĩa tiếng Anh

n any state or process known through the senses rather than by intuition or reasoning n a remarkable development

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...