Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pimp

/pimp/ Collins ★ phổ biến #12672
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pimp

/pimp/

danh từ

  • kẻ mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); ma cô

nội động từ

  • làm mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); làm ma cô
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who procures customers for whores (in England they call a pimp a ponce)

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...