pimp
/pimp/ Collins ★ phổ biến #12672
Biến thể từ
pimps số nhiều
pimping hiện tại phân từ
pimps ngôi 3 số ít
pimped quá khứ
pimped quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pimp
/pimp/
danh từ
- kẻ mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); ma cô
nội động từ
- làm mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); làm ma cô
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who procures customers for whores (in England they call a pimp a ponce)