Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

piu

/pju:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

piu

//

* phó từ
  • (âm nhạc) hơn
  • piu lento
  • chậm hơn
Định nghĩa tiếng Anh

adv. A little more; as, piu allegro, a little more briskly.

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...