Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plaint

/pleint/ phổ biến #34066
Biến thể từ plaints số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plaint

/pleint/

danh từ

  • (pháp lý) sự kiện cáo; sự tố cáo
  • (thơ ca) sự than vãn
Định nghĩa tiếng Anh

n. (United Kingdom) a written statement of the grounds of complaint made to court of law asking for the grievance to be redressed

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...