Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complaint

/kəm'pleint/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2325

Nghĩa thường dùng

lời phàn nàn, khiếu nại danh từ

“We received a customer complaint.”Chúng tôi nhận được một khiếu nại của khách.

Biến thể từ complaints số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

complaint

/kəm'pleint/

danh từ

  • lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng phàn nàn, điều đáng than phiền
    • to have no cause of complaint: không có gì phải phàn nàn cả
    • to make complaints: phàn nàn, than phiền
  • bệnh, sự đau
    • to suffer from a heart complaint: đau tim
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (pháp lý) sự kêu nài; đơn kiện
    • to lodge (make) a gainst somebody: kiện ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. (formerly) a loud cry (or repeated cries) of pain or rage or sorrow n. an expression of grievance or resentment n. (civil law) the first pleading of the plaintiff setting out the facts on which the claim for relief is based

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...