Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pleasing

/'pli:ziɳ/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #9486

Nghĩa thường dùng

dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý tính từ

“The music was very pleasing to the ears.”Âm nhạc rất dễ chịu cho tai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pleasing

/'pli:ziɳ/

tính từ

  • dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of one who pleases a. giving pleasure and satisfaction

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...