pleasing
Nghĩa thường dùng
“The music was very pleasing to the ears.”Âm nhạc rất dễ chịu cho tai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pleasing
/'pli:ziɳ/
tính từ
- dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of one who pleases a. giving pleasure and satisfaction