poetic
/pou'etik/ Collins ★ phổ biến #6703
Nghĩa thường dùng
thơ mộng, lãng mạn
tính từ
“The sunset was truly poetic.”Hoàng hôn thật sự thơ mộng.
Biến thể từ
poetics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
poetic
/pou'etik/
tính từ ((cũng) poetical)
- (thuộc) thơ, (thuộc) thơ ca; (thuộc) nhà thơ
- hợp với thơ, hợp với nhà thơ
- có chất thơ, đầy thi vị, nên thơ
thành ngữ
- poetic justice
- sự khen thưởng cái tốt trừng phạt cái xấu
- poetic licence
- sự phóng túng về niêm luật (thơ)
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to poetry s. characterized by romantic imagery a. of or relating to poets s. characteristic of or befitting poetry