Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poetic

/pou'etik/ Collins ★ phổ biến #6703

Nghĩa thường dùng

thơ mộng, lãng mạn tính từ

“The sunset was truly poetic.”Hoàng hôn thật sự thơ mộng.

Biến thể từ poetics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

poetic

/pou'etik/

tính từ ((cũng) poetical)

  • (thuộc) thơ, (thuộc) thơ ca; (thuộc) nhà thơ
  • hợp với thơ, hợp với nhà thơ
  • có chất thơ, đầy thi vị, nên thơ

thành ngữ

  1. poetic justice
    • sự khen thưởng cái tốt trừng phạt cái xấu
  2. poetic licence
    • sự phóng túng về niêm luật (thơ)
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to poetry s. characterized by romantic imagery a. of or relating to poets s. characteristic of or befitting poetry

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...