Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prose

/prose/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #7468

Nghĩa thường dùng

văn xuôi danh từ

“The novel is written in beautiful prose.”Cuốn tiểu thuyết được viết bằng văn xuôi đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prose

/prose/

danh từ

  • văn xuôi
  • bài nói chán ngắt
  • tính tầm thường, tính dung tục
  • (tôn giáo) bài tụng ca
  • (định ngữ) (thuộc) văn xuôi
    • prose works: những tác phẩm văn xuôi
    • prose writer: nhà viết văn xuôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. ordinary writing as distinguished from verse n. matter of fact, commonplace, or dull expression

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...