prose
/prose/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #7468
Nghĩa thường dùng
văn xuôi
danh từ
“The novel is written in beautiful prose.”Cuốn tiểu thuyết được viết bằng văn xuôi đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prose
/prose/
danh từ
- văn xuôi
- bài nói chán ngắt
- tính tầm thường, tính dung tục
- (tôn giáo) bài tụng ca
- (định ngữ) (thuộc) văn xuôi
- prose works: những tác phẩm văn xuôi
- prose writer: nhà viết văn xuôi
Định nghĩa tiếng Anh
n. ordinary writing as distinguished from verse n. matter of fact, commonplace, or dull expression