pome
/pәum/
Nghĩa thường dùng
dạng quả táo (nạc, có nhiều hạt)
danh từ
“An apple is a type of pome fruit.”Một quả táo là một loại quả pome.
Biến thể từ
pomes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pome
//
* danh từ- dạng quả táo (nạc, có nhiều hạt)
- hòn bằng kim loại
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fleshy fruit (apple or pear or related fruits) having seed chambers and an outer fleshy part