Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pome

/pәum/

Nghĩa thường dùng

dạng quả táo (nạc, có nhiều hạt) danh từ

“An apple is a type of pome fruit.”Một quả táo là một loại quả pome.

Biến thể từ pomes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pome

//

* danh từ
  • dạng quả táo (nạc, có nhiều hạt)
  • hòn bằng kim loại
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fleshy fruit (apple or pear or related fruits) having seed chambers and an outer fleshy part

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...