positional
/pə'ziʃənl/ phổ biến #23797
Nghĩa thường dùng
(thuộc) vị trí
tính từ
“The positional advantages of the location make it ideal for business.”Những lợi thế về vị trí của địa điểm này khiến nó trở nên lý tưởng cho kinh doanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
positional
/pə'ziʃənl/
tính từ
- (thuộc) vị trí
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or determined by position