Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

positional

/pə'ziʃənl/ phổ biến #23797

Nghĩa thường dùng

(thuộc) vị trí tính từ

“The positional advantages of the location make it ideal for business.”Những lợi thế về vị trí của địa điểm này khiến nó trở nên lý tưởng cho kinh doanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

positional

/pə'ziʃənl/

tính từ

  • (thuộc) vị trí
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or determined by position

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...