practically
/'præktikəli/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3901
Nghĩa thường dùng
hầu như, gần như
trạng từ
“The project is practically finished.”Dự án gần như đã hoàn thành.
Đồng nghĩa
almostnearlyvirtuallyessentially
Trái nghĩa
theoreticallyhypothetically
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
practically
/'præktikəli/
phó từ
- về mặt thực hành (đối với lý thuyết)
- thực tế, thực tiễn, thiết thực
- trên thực tế, thực tế ra
- practically speaking: thực ra
- hầu như
- there's practically nothing left: hầu như không còn lại cái gì
- practically no changes: hầu như không còn có sự thay đổi
Định nghĩa tiếng Anh
r. almost; nearly r. in a practical manner