practically
/'præktikəli/
phó từ
- về mặt thực hành (đối với lý thuyết)
- thực tế, thực tiễn, thiết thực
- trên thực tế, thực tế ra
- practically speaking: thực ra
- hầu như
- there's practically nothing left: hầu như không còn lại cái gì
- practically no changes: hầu như không còn có sự thay đổi
Đồng nghĩa
almostnearlyvirtuallyessentially
Trái nghĩa
theoreticallyhypothetically
Định nghĩa tiếng Anh
r. almost; nearly\nr. in a practical manner