Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3901

practically

/'præktikəli/

phó từ

  • về mặt thực hành (đối với lý thuyết)
  • thực tế, thực tiễn, thiết thực
  • trên thực tế, thực tế ra
    • practically speaking: thực ra
  • hầu như
    • there's practically nothing left: hầu như không còn lại cái gì
    • practically no changes: hầu như không còn có sự thay đổi
Định nghĩa tiếng Anh

r. almost; nearly\nr. in a practical manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...