precarious
/pri'keəriəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10101
Nghĩa thường dùng
bấp bênh, không ổn định
tính từ
“The company's financial position became precarious.”Tình hình tài chính của công ty trở nên bấp bênh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
precarious
/pri'keəriəs/
tính từ
- (pháp lý) tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định
- precarious tenure: quyền hưởng dụng tạm thời
- không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo
- a precarious living: cuộc sống bấp bênh
- không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều
- a precarious statement: lời tuyên bố không dựa trên cơ sở chắc chắn, lời tuyên bố liều
Định nghĩa tiếng Anh
s. affording no ease or reassurance s. not secure; beset with difficulties