Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

precarious

/pri'keəriəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10101

Nghĩa thường dùng

bấp bênh, không ổn định tính từ

“The company's financial position became precarious.”Tình hình tài chính của công ty trở nên bấp bênh.

Đồng nghĩa unstableinsecure
Trái nghĩa stablesecure
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

precarious

/pri'keəriəs/

tính từ

  • (pháp lý) tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định
    • precarious tenure: quyền hưởng dụng tạm thời
  • không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo
    • a precarious living: cuộc sống bấp bênh
  • không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều
    • a precarious statement: lời tuyên bố không dựa trên cơ sở chắc chắn, lời tuyên bố liều
Định nghĩa tiếng Anh

s. affording no ease or reassurance s. not secure; beset with difficulties

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...