premise
Nghĩa thường dùng
“Sound conclusions need valid premises.”Kết luận đúng đắn cần tiền đề hợp lệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
premise
/'premis/
danh từ
- (triết học) tiền đề
- (số nhiều) những cái kể trên; (pháp lý) tài sản kể trên
- (số nhiều) sinh cơ, nhà cửa, vườn tược
thành ngữ
- to be drunk (consumed) on the premises
- uống ngay tại chỗ trong cửa hàng (rượu...)
- to be drunk to the premises
- say mèm, say bí tỉ, say khướt
- to see somebody off the premises
- tống tiễn ai đi
ngoại động từ
- nói (cái gì) coi như tiền đề, viết (cái gì) coi như tiền đề; nói (cái gì) coi như mở đầu, viết (cái gì) coi như mở đầu; đặt thành tiền đề
- to premise that...: đặt thành tiền đề là...
Định nghĩa tiếng Anh
n. a statement that is assumed to be true and from which a conclusion can be drawn v. set forth beforehand, often as an explanation v. take something as preexisting and given