premise
/'premis/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4556
“premised” là quá khứ phân từ của premise — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tiền đề
danh từ
“Sound conclusions need valid premises.”Kết luận đúng đắn cần tiền đề hợp lệ.
Biến thể từ
premises số nhiều
premised quá khứ phân từ
premised quá khứ
premising hiện tại phân từ
premises ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
assumptionhypothesispropositionbasis
Trái nghĩa
conclusion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
premise
/'premis/
danh từ
- (triết học) tiền đề
- (số nhiều) những cái kể trên; (pháp lý) tài sản kể trên
- (số nhiều) sinh cơ, nhà cửa, vườn tược
thành ngữ
- to be drunk (consumed) on the premises
- uống ngay tại chỗ trong cửa hàng (rượu...)
- to be drunk to the premises
- say mèm, say bí tỉ, say khướt
- to see somebody off the premises
- tống tiễn ai đi
ngoại động từ
- nói (cái gì) coi như tiền đề, viết (cái gì) coi như tiền đề; nói (cái gì) coi như mở đầu, viết (cái gì) coi như mở đầu; đặt thành tiền đề
- to premise that...: đặt thành tiền đề là...
Định nghĩa tiếng Anh
n. a statement that is assumed to be true and from which a conclusion can be drawn v. set forth beforehand, often as an explanation v. take something as preexisting and given