Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prevail

/pri'veil/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4741

Nghĩa thường dùng

chiếm ưu thế, thịnh hành; thắng lợi động từ

“A cautious approach prevailed in the final decision.”Cách tiếp cận thận trọng chiếm ưu thế trong quyết định cuối.

Đồng nghĩa triumphdominatepersist
Trái nghĩa failsurrender
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prevail

/pri'veil/

nội động từ

  • ((thường) : against, over) thắng thế, chiếm ưu thế
    • socialism will prevail: chủ nghĩa xã hội sẽ thắng thế
    • to prevail over the enemy: chiếm ưu thế đối với kẻ địch
  • thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều
    • according to the custom that prevailed in those days: theo phong tục thịnh hành thời bấy giờ
  • (: on, upon) khiến, thuyết phục
    • to prevail upon somebody to do something: thuyết phục ai làm gì
Định nghĩa tiếng Anh

v. be valid, applicable, or true v. continue to exist v. prove superior v. use persuasion successfully

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...