Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4741

prevail

/pri'veil/

nội động từ

  • ((thường) : against, over) thắng thế, chiếm ưu thế
    • socialism will prevail: chủ nghĩa xã hội sẽ thắng thế
    • to prevail over the enemy: chiếm ưu thế đối với kẻ địch
  • thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều
    • according to the custom that prevailed in those days: theo phong tục thịnh hành thời bấy giờ
  • (: on, upon) khiến, thuyết phục
    • to prevail upon somebody to do something: thuyết phục ai làm gì
Đồng nghĩa triumphdominatepersist
Trái nghĩa failsurrender
Định nghĩa tiếng Anh

v. be valid, applicable, or true\nv. continue to exist\nv. prove superior\nv. use persuasion successfully

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...