prevail
/pri'veil/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4741
Nghĩa thường dùng
chiếm ưu thế, thịnh hành; thắng lợi
động từ
“A cautious approach prevailed in the final decision.”Cách tiếp cận thận trọng chiếm ưu thế trong quyết định cuối.
Biến thể từ
prevails ngôi 3 số ít
prevailed quá khứ phân từ
prevailed quá khứ
prevailing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prevail
/pri'veil/
nội động từ
- ((thường) : against, over) thắng thế, chiếm ưu thế
- socialism will prevail: chủ nghĩa xã hội sẽ thắng thế
- to prevail over the enemy: chiếm ưu thế đối với kẻ địch
- thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều
- according to the custom that prevailed in those days: theo phong tục thịnh hành thời bấy giờ
- (: on, upon) khiến, thuyết phục
- to prevail upon somebody to do something: thuyết phục ai làm gì
Định nghĩa tiếng Anh
v. be valid, applicable, or true v. continue to exist v. prove superior v. use persuasion successfully