prime
/praim/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #1667
Nghĩa thường dùng
chính, hàng đầu
tính từ
“Health is of prime importance.”Sức khỏe là quan trọng hàng đầu.
Biến thể từ
primed quá khứ phân từ
priming hiện tại phân từ
primes số nhiều
primed quá khứ
primes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prime
/praim/
tính từ
- đầu tiên
- prime cause: nguyên nhân đầu tiên
- chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu
- prime importance: quan trọng bậc nhất
- Prime Minister: thủ tướng
- tốt nhất, loại nhất; ưu tú, xuất sắc, hoàn hảo
- prime beef: thịt bò loại ngon nhất
- (thuộc) gốc, (thuộc) căn nguyên
- prime cost: vốn
- prime number: số nguyên tố
danh từ
- thời kỳ đầu tiên, buổi sơ khai
- the prime of the year: phần đầu của năm, mùa xuân
- thời kỳ đẹp nhất, thời kỳ rực rỡ nhất, giai đoạn phát triển đầy đủ nhất
- in the prime of life: lúc tuổi thanh xuân
- in the prime of beauty: lúc sắc đẹp đang thì
- to be past one's prime: đã qua thời xuân xanh, trở về già
- (tôn giáo) buổi lễ đầu tiên (lúc 6 giờ sáng)
- (hoá học) gốc đơn nguyên tố
- thế đầu (một thế đánh kiếm)
- (toán học) số nguyên tố
ngoại động từ
- mồi nước (vào bơm để cho chạy); bơm xăng vào cacbuaratơ
- (thông tục) cho ăn đầy, cho uống thoả thích
- to be well primed with beer: uống bia thoả thích
- chỉ dẫn; cung cấp tài liệu, bồi dưỡng (cho ai trước khi ra nói...)
- sơn lót (tấm gỗ)
- (sử học) nhồi thuốc nổ (vào súng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a number that has no factor but itself and 1 n. the second canonical hour; about 6 a.m. n. the time of maturity when power and vigor are greatest v. insert a primer into (a gun, mine, or charge) preparatory to detonation or firing