Từ điển Anh–Việt

112,384 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

prioritise /praɪˈɒrɪtaɪz/

động từ

  • ưu tiên, xếp theo thứ tự ưu tiên
    • prioritise tasks: ưu tiên các nhiệm vụ
    • learn to prioritise: học cách ưu tiên
Đồng nghĩa rankorderpreferemphasize
Trái nghĩa neglectignore
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...