prioritise
/praɪˈɒrɪtaɪz/
Nghĩa thường dùng
ưu tiên, xếp theo thứ tự ưu tiên
động từ
“You need to prioritise your work to meet the deadline.”Bạn cần ưu tiên công việc của mình để kịp thời hạn.
Biến thể từ
prioritised quá khứ
prioritised quá khứ phân từ
prioritising hiện tại phân từ
prioritises ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- ưu tiên, xếp theo thứ tự ưu tiên
- prioritise tasks: ưu tiên các nhiệm vụ
- learn to prioritise: học cách ưu tiên