Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prefer

/pri'fə:/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1716

Nghĩa thường dùng

Thích hơn động từ

“I prefer tea.”Tôi thích trà hơn.

Đồng nghĩa favorchooseselect
Trái nghĩa rejectdislike
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prefer

/pri'fə:/

ngoại động từ

  • thích hơn, ưa hơn
    • to prefer beer to wine: thích bia rượu hơn rượu vang
    • to prefer to stay: thích ở lại hơn
  • đề bạt, thăng cấp (ai vào một chức vị nào)
  • đưa ra, trình
    • to prefer a charge against someone: đem trình ai, tố cáo ai (tại toà, tại sở công an...)
    • to prefer arguments: đưa ra những lý lẽ
Định nghĩa tiếng Anh

v. like better; value more highly v. promote over another v. give preference to one creditor over another

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...