prefer
/pri'fə:/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1716
Nghĩa thường dùng
Thích hơn
động từ
“I prefer tea.”Tôi thích trà hơn.
Biến thể từ
preferred quá khứ
preferred quá khứ phân từ
preferring hiện tại phân từ
prefers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prefer
/pri'fə:/
ngoại động từ
- thích hơn, ưa hơn
- to prefer beer to wine: thích bia rượu hơn rượu vang
- to prefer to stay: thích ở lại hơn
- đề bạt, thăng cấp (ai vào một chức vị nào)
- đưa ra, trình
- to prefer a charge against someone: đem trình ai, tố cáo ai (tại toà, tại sở công an...)
- to prefer arguments: đưa ra những lý lẽ
Định nghĩa tiếng Anh
v. like better; value more highly v. promote over another v. give preference to one creditor over another