Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

profitable

/profitable/ Collins ★★ phổ biến #5352

Nghĩa thường dùng

có lợi nhuận; sinh lợi tính từ

“The venture proved highly profitable within a year.”Dự án chứng tỏ sinh lợi cao trong vòng một năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

profitable

/profitable/

tính từ

  • có lợi, có ích
    • profitable advic: lời khuyên có ích
  • sinh lãi, mang lợi
    • a profitable undertaking: một công việc mang lợi
Định nghĩa tiếng Anh

a. yielding material gain or profit

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...