profitable
/profitable/ Collins ★★ phổ biến #5352
Nghĩa thường dùng
có lợi nhuận; sinh lợi
tính từ
“The venture proved highly profitable within a year.”Dự án chứng tỏ sinh lợi cao trong vòng một năm.
Đồng nghĩa
lucrativegainfulrewardingbeneficial
Trái nghĩa
unprofitableloss-makingunrewarding
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
profitable
/profitable/
tính từ
- có lợi, có ích
- profitable advic: lời khuyên có ích
- sinh lãi, mang lợi
- a profitable undertaking: một công việc mang lợi
Định nghĩa tiếng Anh
a. yielding material gain or profit