Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prospective

/prospective/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5420

Nghĩa thường dùng

tiềm năng tính từ

“They met with prospective clients to discuss the project.”Họ đã gặp gỡ các khách hàng tiềm năng để thảo luận về dự án.

Biến thể từ prospectives số nhiều
Trái nghĩa currentpast
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prospective

/prospective/

tính từ

  • (thuộc) tương lai, sẽ tới về sau
    • this law is purely prospective: đạo luật này chỉ áp dụng ở tương lai
    • the prospective profit: món lãi tương lai, món lãi về sau
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or concerned with or related to the future

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...