Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proven

/proven/ phổ biến #7713

Nghĩa thường dùng

đã chứng minh tính từ

“She has a proven track record.”Cô ấy có một thành tích đã được chứng minh.

Biến thể từ proven quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proven

/proven/

ngoại động từ, động tính từ quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) proven

/'pru:vən/
  • chứng tỏ, chứng minh
    • to prove the truth: chứng tỏ sự thật
    • to prove one's goodwill: chứng tỏ thiện chí của mình
    • to prove oneself to be a valiant man: chứng tỏ mình là một người dũng cảm
  • thử (súng...); (toán học) thử (một bài toán); (ngành in) in thử (một bản khắc...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) thử, thử thách
    • to prove the courage of somebody: thử thách lòng can đảm của ai

nội động từ

  • tỏ ra, chứng tỏ
    • what he said proved to be true: những điều hắn nói tỏ ra là đúng

thành ngữ

  1. the exception proves the rule
    • những trường hợp ngoại lệ càng làm sáng tỏ thêm quy tắc
Định nghĩa tiếng Anh

v be shown or be found to be v establish the validity of something, as by an example, explanation or experiment v provide evidence for v prove formally; demonstrate by a mathematical, formal proof v put to the test, as for its quality, or give experimental use to v increase in volume v cause to puff up with a leaven v take a trial impression of v obtain probate of a established beyond doubt

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...