psychology
/sai'kɔlədʤi/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2972
Nghĩa thường dùng
tâm lý học
danh từ
“Psychology helps us understand human behavior.”Tâm lý học giúp chúng ta hiểu hành vi con người.
Biến thể từ
psychologies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
psychology
/sai'kɔlədʤi/
danh từ
- tâm lý
- tâm lý học
- khái luận về tâm lý; hệ tâm lý
Định nghĩa tiếng Anh
n. the science of mental life