Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #443

sell

/sel/

danh từ

  • (thực vật học) sự làm thất vọng
    • what a sell!: thật là thất vọng!, thật là chán quá!
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vố chơi khăm; sự đánh lừa

động từ sold

  • bán (hàng hoá); chuyên bán
    • goods that sell well: hàng hoá bán chạy
    • to sell like wildfire; to sell like hot cakes: bán chạy như tôm tươi
    • to sell second books: chuyên bán sách cũ
  • phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm)
    • to sell one's honour: bán rẻ danh dự
    • to sell one's country: bán nước
  • (từ lóng) làm cho thất vọng
    • sold again!: thật là chán quá!
  • quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gì
    • to sell a new drug: quảng cáo cho một thứ thuốc mới
    • to sell the public on a new drug: làm cho công chúng biết giá trị của một thứ thuốc mới
    • to be sold on something: thích thú cái gì
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa, lừa

thành ngữ

  1. to sell off
    • bán xon
  2. to sell out
    • bán rẻ hết (hàng còn lại, hàng dự trữ), bán tống bán tháo
  3. to sell up
    • bán hàng hoá (của người mắc nợ bị phá sản)
  4. to sell down the river
    • phản bội, phản dân hại nước
  5. to sell one's life dearly
    • giết được nhiều quân địch trước khi hy sinh
Đồng nghĩa vendtrade
Trái nghĩa buypurchase
Định nghĩa tiếng Anh

n. the activity of persuading someone to buy\nv. exchange or deliver for money or its equivalent\nv. be sold at a certain price or in a certain way\nv. persuade somebody to accept something

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...