Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4067

quest

/kwest/

danh từ

  • sự truy tìm, sự truy lùng
    • in quest of: tìm kiếm, truy lùng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cái đang tìm kiếm, cái đang truy lùng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự điều tra; cuộc điều tra; ban điều tra
    • crowner's quest: sự điều tra về một vụ chết bất thường

nội động từ

  • đi tìm, lùng (chó săn)
  • (thơ ca) tìm kiếm

thành ngữ

  1. to quest about
    • đi lùng quanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of searching for something\nv. make a search (for)\nv. search the trail of (game)\nv. seek alms, as for religious purposes

Gợi ý (24)

questor (cổ La mã) quan coi quốc khố; tài chính quan questionary danh từ: (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) questionnaire questionless tính từ: không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn rõ ràng question time thời gian quốc hội có quyền chất vấn chính phủ, thời gian để ch… question-mark danh từ: dấu hỏi question-master người hỏi chính trong cuộc thi đố vui (trên truyền hình, truyền… question danh từ: câu hỏi questionnaire thuật hỏi, bảng hỏi questionable tính từ: đáng ngờ, đáng nghi ngờ questioner danh từ: người hỏi, người chất vấn questioningly dùng cử chỉ có tính chất dò hỏi, có giọng nói có tính chất dò h… questionably đáng ngờ, có vấn đề question! thành ngữ question questorship chức quan coi quốc khố, chức tài chính quan question-stop danh từ: dấu hỏi acquest danh từ: vật kiếm được, của cải làm ra sequestra danh từ, số nhiều sequestra: (y học) mảnh xương mục (của một k… reconquest xem reconquer sequestral tính từ: (y học) (thuộc) mảnh xương mục (của một khúc xương) sequestrum danh từ, số nhiều sequestra: (y học) mảnh xương mục (của một k… sequestrate tạm thời tịch thu unrequested tính từ: không yêu cầu, không xin; tự tiện, tự ý equestrienne danh từ: người đàn bà cưỡi ngựa sequestrable tính từ: (pháp lý) có thể tịch thu tạm thời được
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...