quest
/kwest/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4067
Nghĩa thường dùng
cuộc tìm kiếm
danh từ
“His quest for knowledge never ends.”Cuộc tìm kiếm tri thức của anh ấy không bao giờ kết thúc.
Biến thể từ
quests số nhiều
questing hiện tại phân từ
quested quá khứ
quested quá khứ phân từ
quests ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quest
/kwest/
danh từ
- sự truy tìm, sự truy lùng
- in quest of: tìm kiếm, truy lùng
- (từ cổ,nghĩa cổ) cái đang tìm kiếm, cái đang truy lùng
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự điều tra; cuộc điều tra; ban điều tra
- crowner's quest: sự điều tra về một vụ chết bất thường
nội động từ
- đi tìm, lùng (chó săn)
- (thơ ca) tìm kiếm
thành ngữ
- to quest about
- đi lùng quanh
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of searching for something v. make a search (for) v. search the trail of (game) v. seek alms, as for religious purposes