Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3420

hunt

/hʌnt/

danh từ

  • cuộc đi săn; sự đi săn
  • cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm
    • to find somebody after a long hunt: tìm thấy ai sau khi đã đi tìm một thời gian dài
    • to have a hunt for a job: đi tìm việc làm
  • đoàn người đi săn
  • khu vực săn bắn

nội động từ

  • săn bắn
  • (: after, gor) lùng, tìm kiếm
    • to hunt for old furniture: lùng mua đồ gỗ cũ
    • to hunt for someone: tìm kiếm ai

ngoại động từ

  • săn, săn đuổi
    • to hunt big gam: săn thú lớn
  • lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm
    • to hunt the whole district for game: lùng sục khắp vùng để săn thú
  • dùng (ngựa, chó săn) để đi săn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắn (thú săn)

thành ngữ

  1. to hunt down
    • dồn vào thế cùng
    • lùng sục, lùng bắt
      • to hunt down a criminal: lùng bắt một kẻ phạm tôi
  2. to hunt out
    • lùng đuổi, đuổi ra
    • tìm ra, lùng ra
  3. to hunt up
    • lùng sục, tìm kiếm
  4. to hunt in couples
    • (xem) couple
Đồng nghĩa chasestalk
Trái nghĩa protect
Định nghĩa tiếng Anh

n. Englishman and Pre-Raphaelite painter (1827-1910)\nn. United States architect (1827-1895)\nn. British writer who defended the Romanticism of Keats and Shelley (1784-1859)\nn. an association of huntsmen who hunt for sport

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...