hunt
/hʌnt/
danh từ
- cuộc đi săn; sự đi săn
- cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm
- to find somebody after a long hunt: tìm thấy ai sau khi đã đi tìm một thời gian dài
- to have a hunt for a job: đi tìm việc làm
- đoàn người đi săn
- khu vực săn bắn
nội động từ
- săn bắn
- (: after, gor) lùng, tìm kiếm
- to hunt for old furniture: lùng mua đồ gỗ cũ
- to hunt for someone: tìm kiếm ai
ngoại động từ
- săn, săn đuổi
- to hunt big gam: săn thú lớn
- lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm
- to hunt the whole district for game: lùng sục khắp vùng để săn thú
- dùng (ngựa, chó săn) để đi săn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắn (thú săn)
thành ngữ
- to hunt down
- dồn vào thế cùng
- lùng sục, lùng bắt
- to hunt down a criminal: lùng bắt một kẻ phạm tôi
- to hunt out
- lùng đuổi, đuổi ra
- tìm ra, lùng ra
- to hunt up
- lùng sục, tìm kiếm
- to hunt in couples
- (xem) couple
Biến thể từ
hunting hiện tại phân từ
hunted quá khứ phân từ
hunted quá khứ
hunts số nhiều
hunts ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. Englishman and Pre-Raphaelite painter (1827-1910)\nn. United States architect (1827-1895)\nn. British writer who defended the Romanticism of Keats and Shelley (1784-1859)\nn. an association of huntsmen who hunt for sport