Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resume

/ri'zju:m/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #3780

Nghĩa thường dùng

tiếp tục động từ

“We will resume the meeting after lunch.”Chúng ta sẽ tiếp tục cuộc họp sau bữa trưa.

Đồng nghĩa CVcurriculum vitae
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resume

/ri'zju:m/

ngoại động từ

  • lấy lại, chiếm lại, hồi phục lại
    • to resume one's spirits: lấy lại tinh thần, lấy lại can đảm
    • to resume a territory: chiếm lại một lãnh thổ
  • lại bắt đầu, lại tiếp tục (sau khi nghỉ, dừng)
    • to resume work: lại tiếp tục công việc
  • tóm tắt lại, nêu điểm chính
Định nghĩa tiếng Anh

v. take up or begin anew v. return to a previous location or condition v. assume anew

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...