rabbit
/'ræbit/ Collins ★★ phổ biến #4373
Nghĩa thường dùng
thỏ
danh từ
“The rabbit hopped across the field.”Con thỏ nhảy qua cánh đồng.
Biến thể từ
rabbits số nhiều
rabbiting hiện tại phân từ
rabbited quá khứ
rabbits ngôi 3 số ít
rabbited quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rabbit
/'ræbit/
danh từ
- con thỏ
- tame rabbit: thỏ nhà
- wild rabbit: thỏ rừng
- buck rabbit: thỏ đực
- doe rabbit: thỏ cái
- người nhút nhát, người nhát như thỏ
- (thông tục) đấu thủ xoàng
thành ngữ
- to bread like rabbits
- sinh sôi nảy nở nhanh, đẻ nhanh (như thỏ)
- Weish rabbit
- món bánh mì rán với phó mát
nội động từ
- săn thỏ
- to go rabbitting: đi săn thỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various burrowing animals of the family Leporidae having long ears and short tails; some domesticated and raised for pets or food n. flesh of any of various rabbits or hares (wild or domesticated) eaten as food v. hunt rabbits