Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rabbit

/'ræbit/ Collins ★★ phổ biến #4373

Nghĩa thường dùng

thỏ danh từ

“The rabbit hopped across the field.”Con thỏ nhảy qua cánh đồng.

Đồng nghĩa bunnyhareconeylapin
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rabbit

/'ræbit/

danh từ

  • con thỏ
    • tame rabbit: thỏ nhà
    • wild rabbit: thỏ rừng
    • buck rabbit: thỏ đực
    • doe rabbit: thỏ cái
  • người nhút nhát, người nhát như thỏ
  • (thông tục) đấu thủ xoàng

thành ngữ

  1. to bread like rabbits
    • sinh sôi nảy nở nhanh, đẻ nhanh (như thỏ)
  2. Weish rabbit
    • món bánh mì rán với phó mát

nội động từ

  • săn thỏ
    • to go rabbitting: đi săn thỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various burrowing animals of the family Leporidae having long ears and short tails; some domesticated and raised for pets or food n. flesh of any of various rabbits or hares (wild or domesticated) eaten as food v. hunt rabbits

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...