hare
/heə/ Collins ★ phổ biến #14507
Nghĩa thường dùng
thỏ rừng
danh từ
“The hare ran quickly across the field.”Con thỏ rừng chạy nhanh qua cánh đồng.
Biến thể từ
hares số nhiều
haring hiện tại phân từ
hared quá khứ
hares ngôi 3 số ít
hared quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hare
/heə/
danh từ
- (động vật học) thỏ rừng
thành ngữ
- first catch your hare then cook him
- (tục ngữ) chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa có trong tay đừng nên nói chắc
- hare and hounds
- trò chơi chạy đuổi rắc giấy (một người chạy rắc giấy ở đằng sau, người khác theo vết giấy mà tìm)
- made as a March hare
- cuống lên như thỏ rừng vào mùa đi tơ; phát điên, hoá rồ
- to run (hold) with the hare and run (hunt) with the hounds
- bắt cá hai tay; chơi với cả hai phe
Định nghĩa tiếng Anh
n. swift timid long-eared mammal larger than a rabbit having a divided upper lip and long hind legs; young born furred and with open eyes v. run quickly, like a hare