Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hare

/heə/ Collins ★ phổ biến #14507

Nghĩa thường dùng

thỏ rừng danh từ

“The hare ran quickly across the field.”Con thỏ rừng chạy nhanh qua cánh đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hare

/heə/

danh từ

  • (động vật học) thỏ rừng

thành ngữ

  1. first catch your hare then cook him
    • (tục ngữ) chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa có trong tay đừng nên nói chắc
  2. hare and hounds
    • trò chơi chạy đuổi rắc giấy (một người chạy rắc giấy ở đằng sau, người khác theo vết giấy mà tìm)
  3. made as a March hare
    • cuống lên như thỏ rừng vào mùa đi tơ; phát điên, hoá rồ
  4. to run (hold) with the hare and run (hunt) with the hounds
    • bắt cá hai tay; chơi với cả hai phe
Định nghĩa tiếng Anh

n. swift timid long-eared mammal larger than a rabbit having a divided upper lip and long hind legs; young born furred and with open eyes v. run quickly, like a hare

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...