raisin
/'reizn/ GRECollins ★ phổ biến #8989
Nghĩa thường dùng
Nho khô
danh từ
“I like to eat raisins as a healthy snack every day.”Tôi thích ăn nho khô như một món ăn nhẹ lành mạnh mỗi ngày.
Biến thể từ
raisins số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
raisin
/'reizn/
danh từ
- nho khô
- màu nho khô
Định nghĩa tiếng Anh
n. dried grape