rapid
/'ræpid/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3029
Nghĩa thường dùng
nhanh chóng
tính từ
“The rapid growth of technology is impressive.”Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ thật ấn tượng.
Biến thể từ
rapids số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rapid
/'ræpid/
tính từ
- nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
- a rapid decline in health: sự giảm sút sức khoẻ nhanh chóng
- a rapid river: con sông chảy xiết
- đứng (dốc)
- a rapid slope: một dốc đứng
danh từ, (thường) số nhiều
- thác ghềnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a part of a river where the current is very fast s. done or occurring in a brief period of time s. characterized by speed; moving with or capable of moving with high speed