Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rapid

/'ræpid/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3029

Nghĩa thường dùng

nhanh chóng tính từ

“The rapid growth of technology is impressive.”Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ thật ấn tượng.

Biến thể từ rapids số nhiều
Đồng nghĩa fastquickswift
Trái nghĩa slowgradual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rapid

/'ræpid/

tính từ

  • nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
    • a rapid decline in health: sự giảm sút sức khoẻ nhanh chóng
    • a rapid river: con sông chảy xiết
  • đứng (dốc)
    • a rapid slope: một dốc đứng

danh từ, (thường) số nhiều

  • thác ghềnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a part of a river where the current is very fast s. done or occurring in a brief period of time s. characterized by speed; moving with or capable of moving with high speed

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...