ravish
/'ræviʃ/ TOEFLGRE phổ biến #26986
Biến thể từ
ravishing hiện tại phân từ
ravished quá khứ phân từ
ravished quá khứ
ravishes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ravish
/'ræviʃ/
ngoại động từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi
- cướp đi mất (cái chết, biến cố...)
- to be ravished from the world by death: bị thần chết cướp đi mất
- hãm hiếp, cưỡng hiếp (phụ nữ)
- làm say mê, làm mê mẩn, làm mê thích
Định nghĩa tiếng Anh
v force (someone) to have sex against their will v hold spellbound