Từ điển Anh–Việt

112,379 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

“rawest” là so sánh nhất của raw — đang hiển thị từ gốc:
TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2783

raw

/rɔ:/

tính từ

  • sống (chưa nấu chín)
    • raw meat: thịt sống
  • thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống
    • raw sugar: đường thô
    • raw silk: tơ sống
    • raw marterial: nguyên liệu
  • non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề
    • a raw workman: một người thợ mới vào nghề
    • raw recruits: tân binh
    • a raw hand: người non nớt chưa có kinh nghiệm
  • trầy da chảy máu, đau buốt (vết thương)
  • không viền
    • a raw edge of cloth: mép vải không viền
  • ấm và lạnh; rét căm căm
    • raw weather: thời tiết ấm và lạnh
    • raw wind: gió rét căm căm
  • không gọt giũa, sống sượng
    • raw colours: màu sống sượng
  • không công bằng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bất lương, bất chính
    • a raw deal: cách đối xử không công bằng; ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)) việc làm bất chính, sự thông đồng bất chính

thành ngữ

  1. to pull a raw one
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói chuyện tục tĩu, nói chuyện nhảm
  2. raw head and bloody bone
    • ông ba bị, ông ngáo ộp

danh từ

  • cái chưa được gọt giũa, cái còn để nguyên chất
  • chỗ trầy da chảy máu, vết thương đau buốt
    • to touch somebody on the raw: (nghĩa bóng) chạm nọc ai, chạm tự ái của ai, làm động lòng ai

ngoại động từ

  • làm trầy da, làm trầy da chảy máu
Biến thể từ rawest so sánh nhất
Định nghĩa tiếng Anh

n. informal terms for nakedness\ns. having the surface exposed and painful\na. not treated with heat to prepare it for eating\ns. not processed or refined

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...