Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000 phổ biến #5072

reasonably

//

* phó từ
  • hợp lý
    • to discuss the matter calmly and reasonably:thảo luận vấn đề một cách bình tĩnh và hợp lý
  • vừa phải; chấp nhận được hoặc tạm được; vừa vừa hoặc kha khá
    • reasonably good/cheap/intelligent:khá tốt/rẻ/thông minh
    • a reasonably-priced book:một quyển sách giá cả phải chăng
Định nghĩa tiếng Anh

r. to a moderately sufficient extent or degree

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...