Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rebook

/ˌriːˈbʊk/

Nghĩa thường dùng

đặt lại lịch hẹn động từ

“I had to rebook my flight due to a scheduling conflict.”Tôi đã phải đặt lại chuyến bay của mình do xung đột lịch trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • đặt lại lịch hẹn
    • rebook a flight: đặt lại chuyến bay
    • rebook an appointment: đặt lại cuộc hẹn
  • đặt lại chỗ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...