cancel
/'kænsəl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3915
Nghĩa thường dùng
hủy bỏ
động từ
“The meeting was canceled today.”Cuộc họp đã bị hủy hôm nay.
Biến thể từ
cancelled quá khứ phân từ
cancelled quá khứ
cancelling hiện tại phân từ
cancels ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cancel
/'kænsəl/
danh từ
- sự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ
- lệnh ngược lại, phản lệnh
- (ngành in) tờ in hỏng bỏ đi
- (số nhiều) kim bấm vé (xe lửa...) ((cũng) a pair of cancels)
ngoại động từ
- bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng...)
- to cancel an order for the goods: bỏ đơn đặt hàng
- to cancel a reservation: bỏ chỗ ngồi (ở máy bay...) đã dành trước; bỏ phòng (ở khách sạn...) đã dành trước
- đóng dấu xoá bỏ
- to cancel a stamp: đóng dấu (xoá bỏ) lên con tem
- thanh toán, trả hết (nợ)
- (toán học) khử
Định nghĩa tiếng Anh
v. postpone indefinitely or annul something that was scheduled v. make up for v. declare null and void; make ineffective v. make invalid for use