recover
/ri'kʌvә/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2131
“recovering” là hiện tại phân từ của recover — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
phục hồi
động từ
“It takes weeks to recover from major surgery.”Cần vài tuần để phục hồi sau phẫu thuật lớn.
Biến thể từ
recovered quá khứ phân từ
recovering hiện tại phân từ
recovered quá khứ
recovers ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
healget better
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recover
//
- phục hồi
Định nghĩa tiếng Anh
v. get or find back; recover the use of v. regain a former condition after a financial loss v. regain or make up for v. cover anew