Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4371

heal

/hi:l/

ngoại động từ

  • chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...)
    • to heal someone of a disease: chữa cho ai khỏi bệnh gì
  • hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn)
    • to heal a rift: hàn gắn mối quan hệ bị nứt rạn
  • dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà...)

nội động từ

  • lành lại (vết thương)
Đồng nghĩa curemendrecoverrepair
Trái nghĩa woundinjureharm
Định nghĩa tiếng Anh

v. get healthy again

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...