heal
/hi:l/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4371
Nghĩa thường dùng
chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...)
động từ
“The doctor helped to heal the patient's wounds.”Bác sĩ đã giúp làm lành vết thương của bệnh nhân.
Biến thể từ
healed quá khứ phân từ
healing hiện tại phân từ
healed quá khứ
heals ngôi 3 số ít
heals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heal
/hi:l/
ngoại động từ
- chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...)
- to heal someone of a disease: chữa cho ai khỏi bệnh gì
- hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn)
- to heal a rift: hàn gắn mối quan hệ bị nứt rạn
- dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà...)
nội động từ
- lành lại (vết thương)
Định nghĩa tiếng Anh
v. get healthy again