Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recruit

/ri'kru:t/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3314

Nghĩa thường dùng

Tuyển dụng động từ

“Recruit new staff.”Tuyển nhân viên mới.

Đồng nghĩa hireenlist
Trái nghĩa lay offfire
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recruit

/ri'kru:t/

danh từ

  • lính mới
  • hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào...)

động từ

  • mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...)
  • bổ sung chỗ trống
  • phục hồi; lấy sức khoẻ lại
    • to recruit one's health: phục hồi sức khoẻ
    • to go to the seaside to recruit: ra biển để nghỉ ngơi lấy lại sức khoẻ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a recently enlisted soldier n. any new member or supporter (as in the armed forces) v. seek to employ v. cause to assemble or enlist in the military

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...