redesign
/ˌriːdɪˈzaɪn/
Nghĩa thường dùng
thiết kế lại, sửa lại thiết kế
động từ
“The company decided to redesign its entire product line.”Công ty quyết định thiết kế lại toàn bộ dòng sản phẩm của mình.
Biến thể từ
redesigned quá khứ
redesigned quá khứ phân từ
redesigning hiện tại phân từ
redesigns ngôi 3 số ít
redesigns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- thiết kế lại, sửa lại thiết kế
- redesign a website: thiết kế lại trang web
- redesign the logo: thiết kế lại logo
danh từ
- sự thiết kế lại, bản thiết kế lại
- a complete redesign: một bản thiết kế lại hoàn toàn
- undergo a redesign: trải qua quá trình thiết kế lại