Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

redesign

/ˌriːdɪˈzaɪn/

Nghĩa thường dùng

thiết kế lại, sửa lại thiết kế động từ

“The company decided to redesign its entire product line.”Công ty quyết định thiết kế lại toàn bộ dòng sản phẩm của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • thiết kế lại, sửa lại thiết kế
    • redesign a website: thiết kế lại trang web
    • redesign the logo: thiết kế lại logo

danh từ

  • sự thiết kế lại, bản thiết kế lại
    • a complete redesign: một bản thiết kế lại hoàn toàn
    • undergo a redesign: trải qua quá trình thiết kế lại

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...