remind
/ri'maind/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1458
Nghĩa thường dùng
nhắc nhở
động từ
“Please remind me to call her later.”Xin hãy nhắc tôi gọi cho cô ấy sau.
Biến thể từ
reminded quá khứ
reminded quá khứ phân từ
reminds ngôi 3 số ít
reminding hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
remind
/ri'maind/
ngoại động từ
- nhắc nhở, làm nhớ lại (cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh
v. put in the mind of someone