Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reproach

/ri'proutʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #18288

Nghĩa thường dùng

trách cứ, khiển trách động từ

“She reproached the vendor for the repeated delays.”Bà ấy trách cứ nhà cung cấp vì những lần chậm trễ lặp đi lặp lại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reproach

/ri'proutʃ/

danh từ

  • sự trách mắng, sự quở trách; lời trách mắng, lời quở trách
    • to heap reproaches upon someone: mắng ai như tát nước
  • điều sỉ nhục, điều nhục nhâ, điều đáng xấu hổ
    • to be a reproach to...: là một điều xỉ nhục cho...; là một điều làm xấu hổ cho...
    • to bring reproach upon (on): làm nhục, làm xấu hổ cho

ngoại động từ

  • trách mắng, quở trách
    • he reproached me with carelessness: anh ta quở trách tôi về tội cẩu thả
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mild rebuke or criticism n. disgrace or shame v. express criticism towards

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...