reproach
/ri'proutʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #18288
Nghĩa thường dùng
trách cứ, khiển trách
động từ
“She reproached the vendor for the repeated delays.”Bà ấy trách cứ nhà cung cấp vì những lần chậm trễ lặp đi lặp lại.
Biến thể từ
reproached quá khứ
reproaches số nhiều
reproached quá khứ phân từ
reproaches ngôi 3 số ít
reproaching hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reproach
/ri'proutʃ/
danh từ
- sự trách mắng, sự quở trách; lời trách mắng, lời quở trách
- to heap reproaches upon someone: mắng ai như tát nước
- điều sỉ nhục, điều nhục nhâ, điều đáng xấu hổ
- to be a reproach to...: là một điều xỉ nhục cho...; là một điều làm xấu hổ cho...
- to bring reproach upon (on): làm nhục, làm xấu hổ cho
ngoại động từ
- trách mắng, quở trách
- he reproached me with carelessness: anh ta quở trách tôi về tội cẩu thả
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mild rebuke or criticism n. disgrace or shame v. express criticism towards